Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

So sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) giữa 14 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 25/09/2022 tỷ giá JPY ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 10 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 11 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Tỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
vietcombank 161.54 163.17 171.05 161.54 163.17 171.05
techcombank 174.33 177.56 186.67 174.36 177.59 186.67
vietinbank 161.58 161.58 170.13 161.43 161.43 169.98
bidv 161.35 162.33 169.62 161.35 162.33 169.62
sacombank 162.00 163.00 169.00 162.00 163.00 169.00
vpbank 217.03 218.63 224.26 217.03 218.63 224.26
donga 162.00 164.00 166.00 162.00 164.00 166.00
vibbank 185.00 187.00 190.00 187.00 189.00 192.00
scb 219.40 220.10 223.70 219.40 220.10 223.70
hsbc 161.27 162.42 168.38 161.27 162.42 168.38
agribank 161.82 162.47 169.51 161.82 162.47 169.51
acb 162.56 163.38 166.56 163.44 164.26 166.79
tpbank 175.31 177.95 186.51 175.31 177.95 186.51
ncb 161.62 162.82 168.20 161.62 162.82 168.20

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Công cụ đổi Yên Nhật ra Việt Nam Đồng (JPY to VND)

Tỷ giá hôm nay (25/09/2022)

Giá Mua Giá Bán
usd 23,308.71 23,570.79
gbp 26,872.27 26,685.38
eur 24,197.27 25,040.29
sgd 16,609.02 17,129.99
cny 2,114.23 3,024.90
jpy 174.04 180.69
hkd 1,917.23 2,383.48
aud 15,996.63 16,545.84
cad 17,618.96 18,152.61
rub 16,721.81 17,075.76
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay