Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Sài Gòn hôm nay

Thông tin tỷ giá 12 ngoại tệ Ngân hàng Sài Gòn hôm nay. Ở chiều mua vào có 1 ngoại tệ tăng giá, và 11 giảm giá và 0 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá và 0 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tên Ngoại Tệ Ký hiệu Tỷ giá ngoại tệ hôm nay Tỷ giá ngoại tệ hôm qua
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la USD 22,247.00 24,019.50 24,241.43 24,005.93 24,022.79 24,240.36
Bảng Anh GBP 24,977.72 29,298.26 27,937.85 27,044.44 29,305.12 27,917.78
Euro EUR 23,265.14 25,293.78 26,118.69 25,228.37 25,354.01 26,157.23
Đô la Singapore SGD 16,015.31 17,383.73 17,870.90 17,275.02 17,401.80 17,867.97
Yên Nhật JPY 167.54 181.21 187.40 180.20 181.53 187.59
Đô la Hồng Kông HKD 1,376.59 2,344.70 2,444.97 1,614.51 2,349.16 2,444.59
Đô la Úc AUD 15,120.20 16,396.90 16,915.04 16,293.98 16,416.90 16,917.18
Đô la Canada CAD 16,677.36 18,105.26 18,603.38 17,997.22 18,129.90 18,608.24
Won Hàn Quốc KRW 6.48 14.07 18.49 8.15 14.17 18.49
Franc Thuỵ Sĩ CHF 17,639.82 23,350.20 21,879.97 19,472.25 23,393.06 21,880.68
Ðô la New Zealand NZD 5,035.33 15,050.11 12,014.00 6,707.56 15,059.11 12,013.67
Rupee Ấn Độ INR 4,479.82 11,992.88 9,208.98 4,478.73 11,959.42 9,193.35

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Chi tiết tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng hôm nay