Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) hôm nay

So sánh tỷ giá Đô la Singapore (SGD) giữa 14 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 25/09/2022 tỷ giá SGD ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 9 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 9 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Tỷ giá SGD hôm nay Tỷ giá SGD hôm qua
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
vietcombank 16,395.97 16,561.58 17,094.86 16,395.97 16,561.58 17,094.86
agribank 16,553.00 16,619.00 17,095.00 16,553.00 16,619.00 17,095.00
acb 16,560.00 16,669.00 16,926.00 16,592.00 16,701.00 16,958.00
vietinbank 16,339.00 16,439.00 17,039.00 16,353.00 16,453.00 17,053.00
bidv 16,464.00 16,564.00 17,047.00 16,464.00 16,564.00 17,047.00
vpbank 16,978.00 17,012.00 17,513.00 16,978.00 17,012.00 17,513.00
donga 16,570.00 16,710.00 16,970.00 16,570.00 16,710.00 16,970.00
vibbank 16,580.00 16,731.00 16,996.00 16,535.00 16,685.00 16,950.00
scb 17,120.00 17,140.00 17,450.00 17,120.00 17,140.00 17,450.00
sacombank 16,512.00 16,612.00 17,125.00 16,511.00 16,611.00 17,129.00
hsbc 16,408.00 16,560.00 17,099.00 16,408.00 16,560.00 17,099.00
tpbank 16,528.00 16,602.00 17,137.00 16,528.00 16,602.00 17,137.00
techcombank 16,329.00 16,597.00 17,210.00 16,328.00 16,595.00 17,204.00
ncb 16,339.00 16,560.00 17,118.00 16,339.00 16,560.00 17,118.00

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Công cụ đổi Đô la Singapore ra Việt Nam Đồng (SGD to VND)

Tỷ giá hôm nay (25/09/2022)

Giá Mua Giá Bán
usd 23,308.71 23,570.79
gbp 26,872.27 26,685.38
eur 24,197.27 25,040.29
sgd 16,609.02 17,129.99
cny 2,114.23 3,024.90
jpy 174.04 180.69
hkd 1,917.23 2,383.48
aud 15,996.63 16,545.84
cad 17,618.96 18,152.61
rub 16,721.81 17,075.76
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay