Tỷ giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) hôm nay
So sánh tỷ giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) giữa 3 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 20/02/2026 tỷ giá SAR ở chiều mua vào có ngân hàng tăng giá mua, ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có ngân hàng tăng giá bán ra, ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
| Ngân hàng | Tỷ giá SAR hôm nay | Tỷ giá SAR hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| vietcombank | 0.00 | 6,941.17 | 7,239.94 | 0.00 | 6,941.17 | 7,239.94 |
| tpbank | 6,484.00 | 6,604.00 | 6,706.00 | 6,484.00 | 6,604.00 | 6,706.00 |
| bidv | 0.00 | 6,637.28 | 6,973.21 | 0.00 | 6,637.28 | 6,973.21 |
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Công cụ đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út ra Việt Nam Đồng (SAR to VND)
Tỷ giá hôm nay (20/02/2026)
| Mã | Giá Mua | Giá Bán |
|---|---|---|
| usd | 25,108.14 | 25,431.56 |
| gbp | 31,488.08 | 31,551.39 |
| eur | 27,626.28 | 28,779.42 |
| sgd | 18,903.18 | 19,596.19 |
| cny | 2,082.17 | 2,675.71 |
| jpy | 164.23 | 172.21 |
| hkd | 2,208.44 | 2,343.61 |
| aud | 16,769.09 | 17,453.36 |
| cad | 18,161.45 | 18,839.40 |
| rub | 16,707.77 | 17,027.44 |
| Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | ||