Chi nhánh các ngân hàng tại Bình Dương

Có tổng số 107 chi nhánh và phòng giao dịch ngân hàng đặt trên 8 quận huyện của Bình Dương. Các chi nhánh và phòng giao dịch tập trung chủ yếu ở Thủ Dầu Một có 34 địa điểm, Dĩ An có 24 địa điểm, Thuận An có 17 địa điểm, Bến Cát có 13 địa điểm, Tân Uyên có 11 địa điểm

  • Vietinbank PGD Thủ Dầu 1

    Ngân hàng Công Thương Việt Nam

    Đường 30/4, Phường Phú Hòa, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

  • Ngân hàng Sea Bank SeABank Dĩ An

    Ngân hàng Đông Nam Á

    Số 6A/10 khu phố Bình Minh, thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An, Bình Dương

  • ACB Chi nhánh Bình Dương

    Ngân Hàng Á Châu

    Số 332 Đại Lộ Bình Dương, Khu 1, Phường Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương..

  • BIDV CN Thủ Dầu Một

    Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam BIDV

    Số 37 Yersin, Phú Cường - Phú Cường-Thủ Dầu Một - Bình Dương

  • Vietcombank PGD Bắc Tân Uyên

    Ngân hàng Ngoại thương

    Thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ Số 25, Đường Đh411, Khu Phố 5, Thị Trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương.

  • Vietinbank PGD Tân Đông Hiệp

    Ngân hàng Công Thương Việt Nam

    Đường Dt 743, Phường Tân Đông Hiệp, Thị Xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

  • ACB PGD Bến Cát

    Ngân Hàng Á Châu

    Số 352, Đường 30 Tháng 4, Khu Phố 2, P.Mỹ Phước, Tx.Bến Cát, T.Bình Dương.

  • Vietcombank Chi Nhánh Bình Dương

    Ngân hàng Ngoại thương

    314 Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Hòa, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

  • Ngân hàng MBBank Phòng giao dịch Tân Uyên

    Ngân hàng Quân Đội

    Số 34, đường DT746, KP Khánh Thạnh, Thị trấn Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương

  • GPBank Bình Dương

    Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu

    Số 341 Đại lộ Bình Dương, phường Chánh Nghĩa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Chi nhánh các ngân hàng Bình Dương

Tỷ giá hôm nay (11/03/2026)

Giá Mua Giá Bán
usd 25,108.14 25,431.56
gbp 31,488.08 31,551.39
eur 27,626.28 28,779.42
sgd 18,903.18 19,596.19
cny 2,082.17 2,675.71
jpy 164.23 172.21
hkd 2,208.44 2,343.61
aud 16,769.09 17,453.36
cad 18,161.45 18,839.40
rub 16,707.77 17,027.44
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay